Thống lĩnh các lực lượng vũ trang là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thống lĩnh các lực lượng vũ trang
Việc lãnh đạo thống nhất đối với các lực lượng vũ trang. Khoản 2 Điều 103 Hiến pháp nước Việt Nam quy định việc thống lĩnh các lực lượng vũ trang nhân dân là do Chủ tịch nước đảm nhiệm.   ...
Căn cứ pháp lý: Hiến pháp năm 2013
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thống lĩnh các lực lượng vũ trang” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển