Thống đốc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2,222 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thống đốc
1. Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kỳ thời thực dân Pháp. 2. Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước tư bản (Mỹ, Canađa), được nhân dân trực tiếp bầu ra hoặc do tổng thống chỉ định. Thống đốc tồn tại song song với hội đồng tự quản (như hội đồng nhân dân) tạo nên bộ máy chính quyền địa phương. 3. Người đứng đầu ngành ngân hàng, Thống đốc cũng có nơi là tên gọi người đứng đầu lãnh đạo một ngân hàng nhà nước.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 468
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thống đốc” 2,222
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển