Thời hiệu xử lý kỷ luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời hiệu xử lý kỷ luật
khoảng thời gian quy định phải tiến hành xem xét xử lý kỷ luật cán bộ, công chức và cán bộ không chuyên trách cấp xã được tính từ thời điểm cấp có thẩm quyến xem xét, xử lý kỷ luật xác định người có hành vi vi phạm kỷ luật cho đến thời điểm Hội đống kỷ luật họp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 02/2006/QĐ-UBND bản Quy định tạm thời về xử lý kỷ luật cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời hiệu xử lý kỷ luật” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển