Thời hiệu xử lý kỷ luật là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 51 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời hiệu xử lý kỷ luật
khoảng thời gian quy định phải tiến hành xem xét, xử lý kỷ luật đối với cán bộ và cán bộ không chuyên trách có hành vi vi phạm, được tính từ thời điểm cơ quan có thẩm quyền xử lý kỷ luật, hoặc cơ quan điều tra xác định cán bộ và cán bộ không chuyên trách có hành vi vi phạm, cho đến thời điểm HĐKL họp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 18/2009/QĐ-UBND quy định tạm thời về xử lý kỷ luật đối với cán bộ và cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời hiệu xử lý kỷ luật” 51
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển