Thời hiệu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,028 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời hiệu
"Hiệu quả pháp lý phát sinh sau một thời hạn với những điều kiện do pháp luật quy định. Vd. Trong luật dân sự một người chiếm hữu ngay tình, liên tục công khai một bất động sản sau một thời hạn 10 năm thì trở thành chủ sở hữu tài sản ấy (Điều 255 - Bộ luật dân sự). Thời hiệu được phân loại theo hậu quả pháp lý phát sinh. Có thời hiệu hưởng quyền dân sự; có thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự; có thời hiệu khởi kiện."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 471
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời hiệu” 1,028
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển