Thời hạn hợp tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 5 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời hạn hợp tác
Là thời gian các thành viên tổ hợp tác thỏa thuận hợp tác với nhau và ghi trong hợp đồng hợp tác.  được xác định theo quy định từ Điều 144 đến Điều 148 của Bộ luật dân sự. Trường hợp các ...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 77/2019/NĐ-CP về tổ hợp tác
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời hạn hợp tác” 5
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển