Thời gian cho mỗi trận đấu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Thời gian cho mỗi trận đấu
40 phút trong 2 hiệp, mỗi hiệp 20 phút tính cả thời gian bóng ngoài cuộc (nghỉ giữa 2 hiệp
Căn cứ pháp lý: Quyết định 168/QĐ-BGDĐT năm 2010 ban hành Điều lệ Hội thi Văn hoá - Thể thao các trường phổ thông Dân tộc nội trú toàn quốc lần thứ VI – 2010 do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời gian cho mỗi trận đấu”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển