Thỏa thuận quốc tế: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 65 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thỏa thuận quốc tế:
cam kết bằng văn bản về hợp tác quốc tế, không phụ thuộc vào tên gọi của văn bản, nhân danh cơ quan, đơn vị trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình với một hoặc nhiều đối tác nước ngoài, gồm các hình thức: Thỏa thuận, Bản ghi nhớ, Biên bản thỏa thuận, Biên bản trao đổi, Chương trình hợp tác, Kế hoạch hợp tác hoặc tên gọi khác. Tuy nhiên, các cơ quan, đơn vị không được ký kết các nội dung đã được quy định tại Điều 2 Pháp lệnh số 33/2007/PL-UBTVQH11 ngày 20 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế (gọi tắt
Căn cứ pháp lý: Quyết định 30/2015/QĐ-UBND Quy định ký kết và thực hiện thỏa thuận quốc tế do Thành phố Cần Thơ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thỏa thuận quốc tế:” 65
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển