Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 17 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh
Là hành vi thỏa thuận giữa các bên dưới mọi hình thức gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh
Căn cứ pháp lý: Luật Cạnh tranh 2018
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh” 17
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển