Thỏa hiệp là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý
33 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thỏa hiệp
Sự nhượng bộ, chấp nhận yêu cầu hoặc rút bớt yêu cầu để có được sự nhất trí giữa các bên có đỏi hỏi khác nhau nhằm cùng giải quyết vấn đề liên quan. Vd. Thỏa hiệp nhằm kết thúc cuộc bãi công hoặc thỏa thuận để đi đến ký kết một hợp đồng.
Căn cứ pháp lý:
Từ điển Luật học trang 466
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.