Thiết bị trung tâm: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị trung tâm:
thiết bị để kết nối, điều khiển các điểm cầu thực hiện HNTH trực tuyến theo yêu cầu của điểm cầu trung tâm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 15/2012/QĐ-UBND về Quy chế vận hành hệ thống họp trực tuyến trên địa bàn tỉnh An Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị trung tâm:” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển