Thiết bị số là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 212 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị số
Là thiết bị điện tử, máy tính, viễn thông, truyền dẫn, thu phát sóng vô tuyến điện và thiết bị tích hợp khác được sử dụng để sản xuất, truyền đưa, thu thập, xử lý, lưu trữ và trao đổi th...
Căn cứ pháp lý: Luật Công nghệ thông tin 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị số” 212
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển