Thiết bị quan sát tàu cá là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 2 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị quan sát tàu cá
các trang thiết bị phần cứng, phần mềm thuộc Dự án MOVIMAR lắp đặt tại Hà Nội, Hải Phòng, Vũng Tàu, các cơ sở bảo dưỡng và thiết bị đầu cuối lắp đặt trên tàu cá.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 4371/QĐ-BNN-TCTS năm 2014 Quy chế quản lý và sử dụng thiết bị, thông tin quan sát tàu cá thuộc Dự án “Hệ thống quan sát tàu cá, vùng đánh bắt và nguồn lợi thủy sản bằng công nghệ vệ tinh - MOVIMAR” do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị quan sát tàu cá” 2
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển