Thiết bị ngành in là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 23 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị ngành in
Là máy móc, công cụ để thực hiện một hoặc nhiều công đoạn chế bản, in, gia công sau in, photocopy (sau đây gọi chung là thiết bị in).
Căn cứ pháp lý: Nghị định 60/2014/NĐ-CP quy định về hoạt động in
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị ngành in” 23
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển