Thiết bị mạng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 486 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị mạng
Là thiết bị viễn thông được lắp đặt trên mạng viễn thông để bảo đảm việc cung cấp dịch vụ viễn thông.
Căn cứ pháp lý: Luật viễn thông năm 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị mạng” 486
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển