Thiết bị kiểm định là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 100 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị kiểm định
Là thiết bị tạo và duy trì giá trị một trường ổn định của đại lượng đo dùng để hiệu chuẩn các giá trị thể hiện của chuẩn và phương tiện đo. N
Căn cứ pháp lý: Thông tư 44/2015/TT-BTNMT về Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế kỹ thuật công tác kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thiết bị chuẩn và thiết bị kiểm định phương tiện đo khí tượng thuỷ văn do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị kiểm định” 100
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển