Thiết bị di động là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 774 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thiết bị di động
các thiết bị di động cá nhân có kết nối vào mạng nội bộ của cơ quan, đơn vị như máy tính xách tay, máy tính bảng, điện thoại di động, các thiết bị di động khác.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 22/2018/QĐ-UBND về Quy chế đảm bảo an toàn thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thiết bị di động” 774
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển