Thị tứ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 671 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thị tứ
Khu vực dân cư được hình thành tự nhiên tại các điểm giao thông thuận lợi cho việc đi lại, buôn bán, quy mô nhỏ hơn thị trấn. Thị tứ là tên gọi của những đơn vị tương đương thôn, làng, bản, xóm và không được xếp trong danh mục các đơn vị hành chính.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 466
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thị tứ” 671
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển