Thị thực là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,552 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thị thực
Hành vi pháp lý của một nhân viên nhà nước có thẩm quyền, vd. Chủ tịch ủy ban nhân dân phường, xã sở tại hoặc của một người công vụ thuộc Công chứng nhà nước kí xác nhận là chữ ký của người đã ký trước mặt mình, người đã ký đúng là người có căn cước nhân thân như đã xuất trình bằng mọi giấy tờ chứng minh hợp pháp và đã được kiểm tra kỹ lưỡng. Cuối cùng thị thực phải ghi rõ việc đọc lại giấy tờ, nếu là bản sao thì ghi rõ nội dung bản sao đúng như bản chính, rồi người có thẩm quyền thị thực ký tên và đóng dấu.
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 464
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thị thực” 1,552
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển