Thi hành hình phạt cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Thi hành hình phạt cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định
Là việc cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của Luật này buộc pháp nhân thương mại chấp hành án không được tiếp tục kinh doanh, hoạt động đối với ngành, nghề trong lĩnh vực bị cấm trong...
Căn cứ pháp lý: Luật Thi hành án hình sự 2019
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thi hành hình phạt cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnh vực nhất định”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển