Thi đua thường xuyên: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 24 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thi đua thường xuyên:
phong trào thi đua hoàn thành và hoàn thành vượt mức kế hoạch, nhiệm vụ đề ra hàng năm; phong trào thi đua phải được tổ chức thực hiện thường xuyên, liên tục trong năm nhằm thực hiện tốt chức năng, nhiệm vụ, chương trình công tác, mục tiêu, chỉ tiêu được giao hoặc đề ra của các cấp, các ngành, các đơn vị và từng tập thể, cá nhân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 2218/2011/QĐ-UBND về Quy định công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thi đua thường xuyên:” 24
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển