Thi công xây dựng công trình là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,487 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thi công xây dựng công trình
Thi công xây dựng công trình Gồm xây dựng và lắp đặt thiết bị đối với công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi; phá dỡ công trình; bảo hành, bảo trì công trình xây...
Căn cứ pháp lý: Luật Xây dựng 2014
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thi công xây dựng công trình” 1,487
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển