Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,010 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra
công việc được tiến hành thường xuyên và theo kế hoạch, đồng thời phải có sự phối hợp để tránh chồng chéo, trùng lắp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1688/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra” 3,010
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển