Theo dõi Chương trình, Dự án là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 11 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Theo dõi Chương trình, Dự án
hoạt động thường xuyên và định kỳ cập nhật toàn bộ các thông tin liên quan đến tình hình thực hiện Chương trình, Dự án; Phát hiện kịp thời các khó khăn, vướng mắc có thể ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện dự án để có đề xuất và thực thi các biện pháp cần thiết để khắc phục.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 263/QĐ-TCTK năm 2010 ban hành Quy chế quản lý và thực hiện các Chương trình, Dự án của Tổng cục Thống kê có sử dụng nguồn tài trợ nước ngoài do Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Theo dõi Chương trình, Dự án” 11
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển