Thay đổi người tiến hành tố tụng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 26 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thay đổi người tiến hành tố tụng
"Những người tiến hành tố tụng gồm có: điều tra viên, kiểm sát viên, thẩm phán, hội thẩm nhân dân, thư ký phiên tòa. Những người này phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi trong những trường hợp sau đây được quy định tại Điều 28 - Bộ luật tố tụng hình sự: - Họ đồng thời là người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án, là người đại diện hợp pháp, người thân thích của những người đó hoặc bị can, bị cáo. - Họ đã tham gia với tư cách là người bào chữa, người làm chứng, người giám định, người phiên dịch trong vụ án đó. - Có căn cứ rõ ràng khác để cho rằng họ có thể không vô tư trong khi thi hành nhiệm vụ. Ngoài ba trường hợp nêu trên đây, đối với từng người tiến hành tố tụng còn có một số trường hợp riêng mà họ phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi, cụ thể là: 1. Đối với thẩm phán hoặc hội thẩm nhân dân, nếu: - Họ cùng trong một hội đồng xét xử và là người thân thích với nhau. - Họ đã tham gia xét xử sơ thẩm hoặc phúc thẩm hoặc đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là điều tra viên, kiểm sát viên, thư kí phiên tòa. 2. Đối với kiểm sát viên, nếu họ đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là điều tra viên, thẩm phán, hội thẩm nhân dân hoặc thư ký phiên tòa. 3. Đối với điều tra viên, nếu họ đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó đối với tư cách là kiểm sát viên, thẩm phán, hội thẩm nhân dân hoặc thư ký phiên tòa. 4. Đối với thư ký phiên tòa, nếu họ đã tiến hành tố tụng trong vụ án đó với tư cách là kiểm sát viên, điều tra viên, thẩm phán, hội thẩm nhân dân. Những người sau đây có quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng (thuật ngữ cũ là ""hồi tị"" nay không dùng): - Kiểm sát viên. - Bị can, bị cáo, người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự và người đại diện hợp pháp của họ. - Người bào chữa, người bảo vệ quyền lợi của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự."
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 457
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thay đổi người tiến hành tố tụng” 26
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển