Thay đổi hệ thống là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 133 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thay đổi hệ thống
thay đổi một phần hoặc toàn bộ kết cấu của các hệ thống nguyên thủy bằng một phần hoặc toàn bộ hệ thống khác có tính năng kỹ thuật tương đương.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 16/2012/TT-BCA quy định việc cải tạo xe cơ giới trong Công an nhân dân do Bộ Công an ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thay đổi hệ thống” 133
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển