Thất tung là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Thất tung
Từ chữ Hán chỉ tình trạng không có tin tức của một người trong một thời gian dài, có thể bị tòa án tuyên bố mất tích. (Xem xét. Tuyên bố mất tích).
Căn cứ pháp lý: Từ điển Luật học trang 461
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thất tung”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển