Thành viên tổ hợp tác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 52 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên tổ hợp tác
pháp nhân chấm dứt tồn tại, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 27 của Nghị định này;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 77/2019/NĐ-CP về tổ hợp tác
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên tổ hợp tác” 52
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển