Thành viên tổ hợp tác là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 45 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên tổ hợp tác
pháp nhân chấm dứt tồn tại, trừ trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 27 của Nghị định này;
Căn cứ pháp lý: Nghị định 77/2019/NĐ-CP về tổ hợp tác
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
