Thành viên Tổ Giám sát là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 23 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên Tổ Giám sát
người có phẩm chất đạo đức tốt, trung thực, khách quan; có hiểu biết và kinh nghiệm thực tiễn về nghề thực hiện đánh giá kỹ năng của người lao động do: Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (sau đây gọi chung
Căn cứ pháp lý: Thông tư 15/2011/TT-BLĐTBXH về quy định tổ chức và quản lý việc đánh giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên Tổ Giám sát” 23
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển