Thành viên kiêm nhiệm là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 86 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên kiêm nhiệm
lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Hội Cựu Chiến binh, Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ, Hội Khuyến học phường, thị trấn và những người tự nguyện, có khả năng tham gia tổ chức các hoạt động văn hóa, thể dục thể thao, giáo dục và đào tạo ở địa phương.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 3354/QĐ-UBND năm 2020 về Quy chế (mẫu) về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng phường, thị trấn do thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên kiêm nhiệm” 86
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển