Thành viên giao dịch (Thành viên): là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Thành viên giao dịch (Thành viên):
công ty chứng khoán có nghiệp vụ môi giới chứng khoán được SGDCK chấp thuận trở thành thành thành viên giao dịch để cung cấp dịch vụ môi giới cổ phiếu, trái phiếu, chứng khoán phái sinh;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 277/QĐ-SGDHN năm 2020 quy định về xử lý vi phạm thành viên giao dịch và đại diện giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên giao dịch (Thành viên):”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển