Thành viên gia đình là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 180 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên gia đình
vợ hoặc chồng và con chưa thành niên hoặc đã thành niên nhưng không có khả năng lao động của chuyên gia mà chuyên gia phải nuôi dưỡng, sống chung với chuyên gia thành một hộ và có quốc tịch nước ngoài.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 119/2009/QĐ-TTg về Quy chế chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA do Thủ tướng Chính phủ ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên gia đình” 180
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển