Thành viên đội dân phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 28 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên đội dân phòng
những người thường xuyên có mặt tại nơi cư trú.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 136/2020/NĐ-CP hướng dẫn Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật Phòng cháy và chữa cháy sửa đổi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên đội dân phòng” 28
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển