Thành viên Đoàn thanh tra là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 120 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên Đoàn thanh tra
Thanh tra viên thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm theo quy định tại khoản 1 Điều 40 của Luật Thanh tra, khoản 1 Điều 26, các Điều 27 và 28 Nghị định số 41/2005/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 74/2006/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra Tư pháp
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên Đoàn thanh tra” 120
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển