Thành viên của Tổ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 676 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên của Tổ
những người sinh sống thường xuyên trên địa bàn phường, xã, thị trấn, tự nguyện tham gia, có sức khỏe; phẩm chất đạo đức tốt; nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật; có khả năng tuyên truyền vận động và sắp xếp được thời gian thực hiện nhiệm vụ.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 139/2006/QĐ-UBND ban hành Quy chế mẫu về Tổ chức và hoạt động của Tổ Cán sự tình nguyện phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh do Uỷ ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên của Tổ” 676
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển