Thành viên của đội văn nghệ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Thành viên của đội văn nghệ
người dân tộc thiểu số rất ít người; khuyến khích sự tham gia đông đảo người dân tại thôn bản để bảo tồn bản sắc văn hóa của dân tộc mình;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 4154/QĐ-UBND năm 2019 quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá xây dựng đội văn nghệ thôn, bản; tiêu chí, tiêu chuẩn đánh giá lớp dạy tiếng dân tộc theo hình thức truyền khẩu - Thực hiện Quyết định 2086/QĐ-TTg trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên của đội văn nghệ”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển