Thành viên của đội là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 56 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên của đội
0,3 lần mức lương cơ sở/người/tháng.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 43/2014/QĐ-UBND quy định mức thù lao hằng tháng đối với thành viên đội công tác xã hội tình nguyện tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên của đội” 56
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển