Thành viên Ban Chỉ đạo khác là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên Ban Chỉ đạo khác
đại diện cấp uỷ Đảng Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng thương mại Nhà nước tỉnh, thành phố;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 17/2007/QĐ-NHNN về Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo phòng, chống tham nhũng và tội phạm của ngành Ngân hàng do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên Ban Chỉ đạo khác” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển