Thành viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 33,219 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành viên
Là người tham gia dây họ, góp phần họ, được lĩnh họ và trả lãi (nếu có).
Căn cứ pháp lý: Nghị định 19/2019/NĐ-CP về họ, hụi, biêu, phường
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành viên” 33,219
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển