Thanh tra viên Xây dựng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 24 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra viên Xây dựng
người được phân công làm công tác thanh tra tại các tổ chức Thanh tra Xây dựng, được bổ nhiệm, miễn nhiệm và cấp thẻ Thanh tra viên theo tiêu chuẩn Thanh tra viên do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 46/2005/NĐ-CP về việc tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra viên Xây dựng” 24
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển