Thanh tra viên quốc phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra viên quốc phòng
sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam, có cương vị chỉ huy và trình độ chuyên môn nghiệp vụ tương ứng với nhiệm vụ thanh tra được giao, được bổ nhiệm vào ngạch Thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra. Thanh tra viên quốc phòng có đủ tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật thì được bổ nhiệm và cấp thẻ Thanh tra viên.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 26/2006/NĐ-CP về tổ chức và hoạt động của Thanh tra quốc phòng
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra viên quốc phòng” 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển