Thanh tra viên là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,425 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra viên
Là công chức, sỹ quan Quân đội nhân dân, sỹ quan Công an nhân dân được bổ nhiệm vào ngạch thanh tra để thực hiện nhiệm vụ thanh tra và các nhiệm vụ khác theo sự phân công của Thủ trưởng cơ quan t...
Căn cứ pháp lý: Nghị định 97/2011/NĐ-CP quy định về thanh tra viên và cộng tác viên thanh tra
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra viên” 1,425
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển