Thanh tra tỉnh, là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,363 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra tỉnh,
cơ quan đầu mối rà soát việc xây dựng kế hoạch thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của tỉnh để tránh trùng lắp, trên cơ sở tổng hợp các kế hoạch về thanh tra, kiểm tra doanh nghiệp của các cơ quan quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 2 Quy định này; kết quả rà soát việc xây dựng kế hoạch được tổng hợp doanh và gửi cho các cơ quan theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 2 để điều chỉnh kế hoạch nhằm tránh trùng lắp.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 16/2016/QĐ-UBND quy định phối hợp giữa các cơ quan chức năng quản lý doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Long An
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra tỉnh,” 1,363
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển