Thanh tra tỉnh là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,912 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra tỉnh
đơn vị chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan xử lý việc chồng chéo về phạm vi, nội dung, thời gian, đối tượng thanh tra, kiểm tra.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 34/2018/QĐ-UBND về Quy chế phối hợp trong công tác quản lý người nước ngoài cư trú, hoạt động trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra tỉnh” 3,912
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển