Thanh tra quốc phòng quân khu là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 9 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra quốc phòng quân khu
cơ quan trực thuộc quân khu, đồng thời thuộc hệ thống tổ chức thanh tra quốc phòng. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn thanh tra trong phạm vi quản lý nhà nước về lĩnh vực quốc phòng trên địa bàn quân khu; thanh tra và quản lý, chỉ đạo công tác thanh tra đối với các cơ quan, đơn vị do quân khu trực tiếp quản lý.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 100/2006/QĐ-BQP về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan Thanh tra quốc phòng quân khu, Thanh tra Bộ Tổng tham mưu; Tổng cục Chính trị và các tổng cục; quân chủng; Bộ đội biên phòng; quân đoàn; binh chủng và tương đương do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra quốc phòng quân khu” 9
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển