Thanh tra, kiểm tra đột xuất: là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 7 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra, kiểm tra đột xuất:
hình thức thanh tra, kiểm tra bất thường khi cơ quan, đơn vị thuộc quyền quản lý có dấu hiệu vi phạm pháp luật của nhà nước qua đơn thư khiếu nại, tố cáo, qua hồ sơ chuyển của các cơ quan có thẩm quyền, hoặc yêu cầu của thủ trưởng cơ quan thuế cấp trên.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 898/QĐ-TCT năm 2007 về Quy trình thanh, kiểm tra chấp hành nhiệm vụ, công vụ của cơ quan thuế do Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra, kiểm tra đột xuất:” 7
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển