Thanh tra bộ là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3,931 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thanh tra bộ
đầu mối tiếp công dân, bố trí cán bộ thường trực tiếp công dân tại phòng tiếp công dân của Bộ. Người được phân công trực tiếp công dân có trách nhiệm: Tiếp nhận kiến nghị, khiếu nại, tố cáo; nghe trình bày, trả lời theo thẩm quyền; trường hợp vượt quá thẩm quyền thì hẹn lịch trả lời và báo cáo xin ý kiến chỉ đạo của Lãnh đạo Bộ. Việc tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và tiếp công dân.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 23/2006/QĐ-BXD ban hành Qui chế làm việc của cơ quan Bộ Xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thanh tra bộ” 3,931
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển