Thành tích đột xuất là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 705 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành tích đột xuất
thành tích lập được trong hoàn cảnh không được dự báo trước, diễn ra ngoài dự kiến kế hoạch công việc bình thường mà tập thể, cá nhân phải đảm nhận; hành động mưu trí, dũng cảm trong phòng, chống tội phạm thuộc lĩnh vực Hải quan.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 966/QĐ-TCHQ năm 2017 Quy chế khen thưởng đột xuất lĩnh vực công tác của Tổng cục Hải quan và thưởng tiền hỗ trợ cho tập thể, cá nhân lập được thành tích trong công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm thuộc lĩnh vực Hải quan do Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành tích đột xuất” 705
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển