Thành phần tham dự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,260 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành phần tham dự
người nước ngoài phải có danh sách ghi rõ họ, tên, quốc tịch, số hộ chiếu, chức danh, nơi làm việc, nếu nhân danh tổ chức thì ghi rõ lý lịch của tổ chức đó;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 01/2014/QĐ-UBND về Quy chế quản lý thống nhất hoạt động đối ngoại trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành phần tham dự” 1,260
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển