Thành phần tham dự là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 1,260 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thành phần tham dự
đại diện cơ quan, tổ chức hoặc người giao thực hiện nhiệm vụ liên quan bí mật nhà nước;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 327/QĐ-UBND năm 2021 về Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thành phần tham dự” 1,260
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển